sau cùng

Học thuật
Thân thiện
sau cùng

Sau cùng, cô bé đã tìm thấy chiếc vớ bị mất dưới gầm giường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị trí cuối cùng trong một chuỗi, một trình tự: Dùng để chỉ cái đó xuất hiện, xảy ra hoặc được đề cập ở vị trí cuối cùng sau tất cả những cái khác.
    • Cuối cùng, rốt cuộc, sau rốt: Dùng để chỉ kết quả, kết luận hoặc tình huống được xác định sau một quá trình xem xét, diễn biến.
  2. Phó từ:

    • Vào lúc cuối cùng, sau tất cả: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả một hành động xảy rathời điểm cuối cùng trong một chuỗi sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Người chạy về đích sau cùng sẽ nhận được sự cổ nhiệt liệt. (Vị trí cuối cùng trong cuộc đua)
    • Sau nhiều tranh cãi, ý kiến của anh ấy ý kiến sau cùng được mọi người chấp nhận. (Ý kiến cuối cùng được thông qua)
  • Phó từ:

    • Sau nhiều lần do dự, ấy sau cùng cũng đồng ý với đề xuất của chúng tôi. (Cuối cùng thì cũng đồng ý)
    • Chuyến tàu sau cùng trong ngày sẽ khởi hành lúc 10 giờ đêm. (Chuyến tàu chạy lần cuối)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đến sau cùng": Diễn tả việc ai đó hoặc cái đó xuất hiện, hoàn thànhvị trí cuối cùng.
    • Trong cuộc thi, cố gắng hết sức nhưng anh ấy vẫn phải đến sau cùng.
  • "Sau cùng thì...": Cụm từ dùng để mở đầu một nhận định, kết luận sau khi đã xem xét mọi yếu tố.
    • Sau cùng thì, sức khỏe vẫn điều quan trọng nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Cuối cùng (tính từ, phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ vị trí hoặc thời điểmcuối. Thường dùng thay thế được cho "sau cùng" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Phần thưởng cuối cùng đã chủ.
  • Rốt cuộc (phó từ): Nhấn mạnh đến kết quả sau một quá trình, thường dùng trong kết luận.
    • Rốt cuộc, mọi chuyện cũng đã ổn thỏa.
  • Sau rốt (phó từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "sau cùng", thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng.
    • Sau bao nỗ lực, sau rốt, thành công đã mỉm cười với anh.
Từ đồng nghĩa
  • Cuối cùng: Ở vị trí chót, thời điểm kết thúc.
  • Rốt ráo: (Ít dùng) Đến mức cuối cùng, triệt để.
  • Sau chót: (Thông tục) Ở vị trí cuối cùng.
Từ trái nghĩa
  • Đầu tiên: Ở vị trí hoặc thời điểm bắt đầu.
  • Trước nhất: Trước hết, trước tất cả.
  • Ban đầu: Ở giai đoạn khởi đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu voi đuôi chuột: Chỉ việc bắt đầu thì to tát nhưng kết thúc lại nhỏ bé, tầm thường. (Thành ngữ này ý nghĩa đối lập, nhấn mạnh sự thất vọng về phần kết thúc - "đuôi"/"sau cùng").
  • công mài sắt ngày nên kim: Nhấn mạnh sự kiên trì cuối cùng sẽ dẫn đến thành công, hàm ý về kết quả "sau cùng" tốt đẹp.
sau cùng

Sau cùng, cô bé đã tìm thấy chiếc vớ bị mất dưới gầm giường.

  1. Sau tất cả: Đến sau cùng